multinational
/ˌmʌltiˈnæʃənəl/tính từ
- Bao gồm nhiều nước; đa quốc gia.
danh từ
- Công ty kinh doanh ở nhiều nước khác nhau; công ty đa quốc gia.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến nhiều hơn hai quốc gia (bên ngoài giữa các quốc gia hoặc nội bộ trong một quốc gia).Of, or involving more than two nations (externally between countries or internally in a country).
- (của một tổ chức kinh doanh) Điều hành hoặc có các công ty con ở nhiều quốc gia (đặc biệt là nhiều hơn hai).(of a business organization) Operating, or having subsidiary companies in multiple countries (especially more than two).
Danh từ
- Một công ty đa quốc gia.A multinational company.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “multinational” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish