murder

/ˈmɚdɚ/
danh từ
  • Tội giết người, tội ám sát.
động từ
  • Giết, ám sát.
  • Tàn sát.
  • Làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi).
Danh từ
  1. (không đếm được) Tội giết người trái pháp luật, đặc biệt là có xác định trước.
    (uncountable) The crime of killing a person unlawfully, especially with predetermination.
    The defendant was charged with murder.
    Bị cáo bị buộc tội giết người.
  2. (đếm được) Hành động giết một người (hoặc đôi khi là một sinh vật khác) một cách trái pháp luật, đặc biệt là có xác định trước
    (countable) The act of killing a person (or sometimes another being) unlawfully, especially with predetermination
    There have been ten unsolved murders this year alone.
    Chỉ trong năm nay đã có mười vụ giết người chưa được giải quyết.
  3. (không đếm được, dùng như một danh từ vị ngữ) Chịu đựng điều gì đó khủng khiếp.
    (uncountable, used as a predicative noun) Something terrible to endure.
    This headache is murder.
    Cơn đau đầu này là vụ giết người.
  4. (đếm được, tập thể) Một đàn quạ; danh từ tập thể cho quạ.
    (countable, collective) A group of crows; the collective noun for crows.
Động từ
  1. Giết trái phép (một người hoặc nhiều người) có chủ ý, đặc biệt là với sự xác định trước
    To illegally kill (a person or persons) with intent, especially with predetermination
    The woman found dead in her kitchen was murdered by her husband.
    Người phụ nữ được phát hiện chết trong nhà bếp đã bị chồng sát hại.
  2. (chuyển tiếp, thể thao, nghĩa bóng, thông tục, cường điệu) Đánh bại một cách dứt khoát.
    (transitive, sports, figuratively, colloquial, hyperbolic) To defeat decisively.
    Our team is going to murder them.
    Đội của chúng tôi sẽ giết họ.
  3. (nghĩa bóng, thông tục, cường điệu) Đá vào mông hoặc nhai nát ai đó (dùng để bày tỏ sự tức giận với ai đó).
    (figuratively, colloquial, hyperbolic) To kick someone's ass or chew someone out (used to express one’s anger at somebody).
    He's torn my best shirt. When I see him, I'll murder him!
    Anh ta xé chiếc áo đẹp nhất của tôi. Khi tôi nhìn thấy anh ta, tôi sẽ giết anh ta!
  4. Để làm hỏng hoặc mangle.
    To botch or mangle.
🎬 Nghe “murder” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish