myriad
/ˈmirijəd/danh từ
- Vạn, mười nghìn.
- Vô số.
Danh từ
- (sử học) Mười nghìn; 10.000(historical) Ten thousand; 10,000
- Vô số hoặc vô số (của những thứ cụ thể)A countless number or multitude (of specified things)Earth hosts a myriad of animals.Trái đất có vô số động vật.Từ đồng nghĩa:plethorabountyscoreswealthdeluge
Tính từ
- (bổ nghĩa cho danh từ số ít) Nhiều mặt, có vô số yếu tố.(modifying a singular noun) Multifaceted, having innumerable elements."As a clinician, it's a difficult symptom to treat," Cornelius said. "The end symptom may be the same, but what's causing it may be myriad."Cornelius nói: “Là một bác sĩ lâm sàng, đây là một triệu chứng khó điều trị. "Triệu chứng cuối cùng có thể giống nhau, nhưng nguyên nhân gây ra nó có thể là vô số."
- (bổ nghĩa cho danh từ số nhiều) Great về số lượng; vô số, nhiều vô kể.(modifying a plural noun) Great in number; innumerable, multitudinous.Earth hosts myriad animals.Trái đất có vô số động vật.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “myriad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish