napoleon

/nə-ˈpōl-yən/
danh từ
  • Đồng napôlêông (tiền vàng xưa của Pháp).
  • Lối chơi bài napôlêông.
Danh từ
  1. (thuật học lịch sử, tiếng lóng) Đồng franc mầm: đồng tiền vàng 20 franc được phát hành dưới thời Napoléon I của Pháp.
    (historical numismatics, slang) The franc germinal: a 20-franc gold coin issued under Napoleon I of France.
  2. (số học lịch sử, tiếng lóng) Các đồng xu, tiền giấy hoặc giá trị 20 franc tiếp theo khác.
    (historical numismatics, slang) Other subsequent 20-franc coins, notes, or values.
  3. (thường mang tính xúc phạm một cách đáng ngưỡng mộ) Một người giống như Napoléon Bonaparte, (thường) đã thống trị một khu vực hoặc phạm vi hoạt động thông qua sự tàn nhẫn hoặc bất hợp pháp cũng như khả năng vượt trội.
    (usually admiringly derogatory) A person resembling Napoleon Bonaparte, (usually) in having come to dominate an area or sphere of activity through ruthlessness or illegality as well as surpassing ability.
  4. (thời trang, lỗi thời) Clipping of Napoleon boot, một dạng topboot được các sĩ quan mang trong Chiến tranh Napoléon.
    (fashion, obsolete) Clipping of Napoleon boot, a form of topboot worn by officers during the Napoleonic Wars.
🎬 Nghe “napoleon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish