nationality

/ˌnæʃəˈnæləti/
danh từ
  • tính chất dân tộc; tính chất quốc gia
  • dân tộc; quốc gia
  • quốc tịch
Danh từ
  1. Tư cách thành viên hợp pháp của một quốc gia hoặc tiểu bang cụ thể, theo nguồn gốc, nơi sinh, quốc tịch, quyền sở hữu, lòng trung thành hoặc cách khác.
    Legal membership of a particular nation or state, by origin, birth, naturalization, ownership, allegiance or otherwise.
    By living in the country for five years, you are entitled to get nationality.
    Bằng cách sống ở nước này trong năm năm, bạn có quyền có quốc tịch.
  2. Một dân tộc có chung nguồn gốc, văn hóa và/hoặc ngôn ngữ và có thể hợp thành một quốc gia-dân tộc.
    A people sharing a common origin, culture and/or language, and possibly constituting a nation-state.
  3. (hiện nay hiếm) Quốc gia, tức là dân tộc và/hoặc văn hóa, tính cách hoặc bản sắc.
    (now rare) National, i.e. ethnic and/or cultural, character or identity.
  4. (hiện nay hiếm) Chủ nghĩa dân tộc hoặc chủ nghĩa yêu nước.
    (now rare) Nationalism or patriotism.
🎬 Nghe “nationality” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish