navigator

/ˈnævəˌgeɪtɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • nhà hàng gải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện
  • (hàng hải); (hàng không) hoa tiêu
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) thợ làm đất, thợ đấu ((cũng) navvy)