neighborhood

/ˈnā-bər-ˌhu̇d/
danh từ
  • (dân) hàng xóm.
  • Vùng, vùng lân cận.
Danh từ
  1. Khu dân cư gần nhà.
    The residential area near one's home.
    He lives in my neighborhood.
    Anh ấy sống ở khu phố của tôi.
  2. Cư dân của một khu dân cư.
    The inhabitants of a residential area.
    The fire alarmed the neighborhood.
    Vụ cháy khiến người dân khu phố hoảng hốt.
  3. Sự phân chia chính thức hoặc không chính thức của một đô thị hoặc khu vực.
    A formal or informal division of a municipality or region.
    We have just moved to a pleasant neighborhood.
    Chúng tôi vừa chuyển đến một khu phố dễ chịu.
  4. Một số tiền gần đúng.
    An approximate amount.
    He must be making in the neighborhood of $200,000 per year.
    Anh ta chắc hẳn kiếm được khoảng 200.000 USD mỗi năm.
🎬 Nghe “neighborhood” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish