nephew

/ˈnɛfju/
danh từ
  • Cháu trai (con của anh, chị, em).
Danh từ
  1. Con trai của anh chị em ruột, anh rể, chị dâu; hoặc là con trai của anh trai (cháu trai) hoặc con trai của chị gái (cháu trai sororal).
    A son of one's sibling, brother-in-law, or sister-in-law; either a son of one's brother (fraternal nephew) or a son of one's sister (sororal nephew).
    Từ đồng nghĩa:neve
  2. Con trai của anh họ hoặc anh họ của một người
    A son of one's cousin or cousin-in-law
  3. (cổ) Con trai của một người.
    (archaic) A son of one's child.
    Từ đồng nghĩa:grandson
🎬 Nghe “nephew” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish