nephew
/ˈnɛfju/danh từ
- Cháu trai (con của anh, chị, em).
Danh từ
- Con trai của anh chị em ruột, anh rể, chị dâu; hoặc là con trai của anh trai (cháu trai) hoặc con trai của chị gái (cháu trai sororal).A son of one's sibling, brother-in-law, or sister-in-law; either a son of one's brother (fraternal nephew) or a son of one's sister (sororal nephew).Từ đồng nghĩa:neve
- Con trai của anh họ hoặc anh họ của một ngườiA son of one's cousin or cousin-in-law
- (cổ) Con trai của một người.(archaic) A son of one's child.Từ đồng nghĩa:grandson
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nephew” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish