network

/ˈnɛtˌwərk/
danh từ
  • Lưới, đồ dùng kiểu lưới.
  • Mạng lưới, hệ thống.
  • Hệ thống mắc cáo.
  • Mạng lưới truyền thanh.
Danh từ
  1. Bất kỳ nhóm hoặc hệ thống được kết nối với nhau.
    Any interconnected group or system.
    A network of roads crisscrossed the country.
    Mạng lưới đường giao thông trải dài khắp đất nước.
  2. (nghĩa đen) Một loại vải hoặc cấu trúc gồm các phần tử dạng sợi gắn với nhau theo khoảng cách đều đặn; hành động hoặc quá trình tạo ra một đối tượng như vậy
    (literal) A fabric or structure of fibrous elements attached to each other at regular intervals; the act or process of making such an object.
Động từ
  1. (nội động) Tương tác xã hội nhằm mục đích kết nối hoặc thăng tiến cá nhân.
    (intransitive) To interact socially for the purpose of getting connections or personal advancement.
    Many people find it worthwhile to network for jobs and information.
    Nhiều người thấy việc kết nối mạng lưới để tìm việc làm và thông tin là rất đáng giá.
  2. (chuyển tiếp) Để kết nối hai hoặc nhiều máy tính hoặc các thiết bị máy tính khác.
    (transitive) To connect two or more computers or other computerized devices.
    If we network his machine to the server, he will be able to see all the files.
    Nếu chúng ta kết nối máy của anh ấy với máy chủ, anh ấy sẽ có thể xem tất cả các tập tin.
  3. (chuyển tiếp) Để kết nối một nhóm hoặc hệ thống.
    (transitive) To interconnect a group or system.
  4. (chuyển tiếp, phát sóng) Phát sóng trên toàn bộ mạng lưới các đài và chi nhánh cùng một lúc.
    (transitive, broadcasting) To broadcast across an entire network of stations and affiliates at the same time.
🎬 Nghe “network” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish