nightingale
/ˈnaɪtn̩ˌgeɪl/danh từ
- Chim sơn ca.
Danh từ
- Một loài chim biết hót Á-Âu và Châu Phi, Luscinia megarhynchos, họ Muscicapidae, nổi tiếng với tiếng hót tuyệt vời vào ban đêm; một con chim sơn ca thông thường.A Eurasian and African songbird, Luscinia megarhynchos, family Muscicapidae, famed for its beautiful singing at night; a common nightingale.Từ đồng nghĩa:philomel
- Một loại khăn flannel có tay, trước đây được người tàn tật đeo khi ngồi dậy trên giường.A kind of flannel scarf with sleeves, formerly worn by invalids when sitting up in bed.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nightingale” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish