nightmare

/ˈnaɪtˌmeɚ/
danh từ
  • Cơn ác mộng.
Danh từ
  1. Một giấc mơ rất khó chịu hoặc đáng sợ.
    A very unpleasant or frightening dream.
    I had a nightmare that I tried to run but could neither move nor breathe.
    Tôi gặp ác mộng, cố chạy nhưng không thể cử động cũng như không thở được.
    Từ đồng nghĩa:incubussuccubusnight hag
  2. (nghĩa bóng) Bất kỳ tình huống hoặc trải nghiệm tồi tệ, đau khổ, khó khăn hoặc đáng sợ nào gây ra lo lắng, kinh hoàng, thống khổ hoặc vô cùng bất mãn.
    (figuratively) Any bad, miserable, difficult or terrifying situation or experience that arouses anxiety, terror, agony or great displeasure.
    Cleaning up after identity theft can be a nightmare of phone calls and letters.
    Việc dọn dẹp sau khi bị đánh cắp danh tính có thể là cơn ác mộng với những cuộc gọi điện thoại và thư từ.
    Từ đồng nghĩa:incubussuccubusnight hag
  3. (hiện nay hiếm) Một con quỷ hoặc quái vật, được cho là sẽ hành hạ con người khi họ ngủ và gây ra cảm giác ngột ngạt và kinh hoàng khi ngủ.
    (now rare) A demon or monster, thought to plague people while they slept and cause a feeling of suffocation and terror during sleep.
    Từ đồng nghĩa:incubussuccubusnight hag
  4. (hiện nay chủ yếu mang tính lịch sử) Cảm giác cực kỳ lo lắng hoặc nghẹt thở khi ngủ; tê liệt khi ngủ.
    (now chiefly historical) A feeling of extreme anxiety or suffocation experienced during sleep; sleep paralysis.
    Had been afflicted in the night with that strange complaint called the nightmare.
    Đã phải đau khổ trong đêm với lời phàn nàn kỳ lạ được gọi là cơn ác mộng.
    Từ đồng nghĩa:incubussuccubusnight hag
Động từ
  1. (Nội động) Gặp ác mộng.
    (intransitive) To experience a nightmare.
  2. (ngoại động) Tưởng tượng (ai đó hoặc cái gì đó) như trong cơn ác mộng.
    (transitive) To imagine (someone or something) as in a nightmare.
  3. (ngoại động) Gặp rắc rối (ai đó hoặc cái gì đó), như một cơn ác mộng.
    (transitive) To trouble (someone or something), as by a nightmare.
🎬 Nghe “nightmare” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish