ninth
/ˈnaɪnθ/tính từ
- Thứ chín.
danh từ
- Một phần chín.
- Người thứ chín; vật thứ chín; ngày mồng chín.
Danh từ
- Người hoặc vật ở vị trí thứ chín.The person or thing in the ninth position.
- Một trong chín phần bằng nhau của một tổng thể.One of nine equal parts of a whole.
- (âm nhạc) Quãng ghép giữa bất kỳ âm nào và âm được biểu thị ở bậc thứ chín của khuông nhạc phía trên nó, như giữa một trong thang âm và hai trong quãng tám ở trên; quãng tám của giây, bao gồm 13 hoặc 14 nửa cung (gọi là thứ chín và thứ chín).(music) The compound interval between any tone and the tone represented on the ninth degree of the staff above it, as between one of the scale and two of the octave above; the octave of the second, consisting of 13 or 14 semitones (called minor and major ninth).
Động từ
- Để mất một phần chín.To lose a ninth.
- Để chia cho chín.To divide by nine.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ninth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish