noble

/ˈnoʊbəl/
tính từ
  • Quý tộc, quý phái.
  • Cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn).
  • Huy hoàng, nguy nga (lâu đài... ).
  • Quý (đá, kim loại).
  • Đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc.
danh từ
  • Người quý tộc, người quý phái.
  • Đồng nốp (tiền Anh cũ giá trị bằng 6 silinh 8 penxơ).
  • , (từ lóng) tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công.
Danh từ
  1. Một quý tộc; một trong những dòng máu quý tộc.
    An aristocrat; one of aristocratic blood.
    This country house was occupied by nobles in the 16th century.
    Ngôi nhà nông thôn này đã được giới quý tộc chiếm giữ vào thế kỷ 16.
  2. (lịch sử) Đồng tiền vàng thời trung cổ của Anh vào thế kỷ 14 và 15, thường có giá trị là 6s 8d.
    (historical) A medieval gold coin of England in the 14th and 15th centuries, usually valued at 6s 8d.
Tính từ
  1. Có phẩm chất đáng kính trọng; có sự xuất sắc về mặt đạo đức và không có bất cứ điều gì nhỏ nhặt, hèn hạ hoặc đáng ngờ trong hành vi và tính cách.
    Having honorable qualities; having moral eminence and freedom from anything petty, mean or dubious in conduct and character.
    He made a noble effort.
    Anh ấy đã thực hiện một nỗ lực cao cả.
    Từ đồng nghĩa:greathonorable
  2. Lớn; trang nghiêm; tráng lệ; tuyệt vời.
    Grand; stately; magnificent; splendid.
    a noble edifice
    một tòa nhà cao quý
  3. Của cấp bậc cao quý; thuộc hoặc liên quan đến giới quý tộc; phân biệt với quần chúng theo dòng dõi, địa vị hoặc chức danh; quý tộc.
    Of exalted rank; of or relating to the nobility; distinguished from the masses by birth, station, or title; highborn.
    noble blood; a noble personage
    dòng máu cao quý; một nhân vật cao quý
    Từ đồng nghĩa:superior
  4. (Hoá học) Của một nguyên tố, không phản ứng.
    (chemistry) Of an element, unreactive.
🎬 Nghe “noble” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish