nonchalant

/ˌnɑːnʃəˈlɑːnt/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
  • thờ ơ, hờ hững, lânh đạm, vô tình
  • trễ nãi, sơ suất; không chú ý, không cẩn thận