noodle

/ˈnudəl/
danh từ
  • Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại.
  • Cái đầu.
  • , mì dẹt.
Danh từ
  1. (thường ở số nhiều) Một sợi mì ống hoặc dải phẳng hoặc loại bột khác, thường được nấu chín (ít nhất là ban đầu) bằng cách đun sôi và dùng trong súp hoặc ở dạng khô trộn với nước sốt và các thành phần khác.
    (usually in the plural) A string or flat strip of pasta or other dough, usually cooked (at least initially) by boiling, and served in soup or in a dry form mixed with a sauce and other ingredients.
    She slurped a long noodle up out of her soup.
    Cô ấy húp một sợi mì dài ra khỏi súp.
    Từ đồng nghĩa:noodle
  2. (mở rộng) Vật dài và mỏng như sợi mì (nghĩa 1).
    (by extension) An object which is long and thin like a noodle (sense 1).
    Từ đồng nghĩa:noodle
  3. (cổ xưa) Bánh bao được luộc chín và dùng trong súp; một knaidel hoặc knödel.
    (archaic) A dumpling cooked by boiling and served in soup; a knaidel or knödel.
    Từ đồng nghĩa:noodle
  4. (Từ lóng) Dương vật.
    (slang) The penis.
    Từ đồng nghĩa:noodle
Động từ
  1. (chuyển tiếp, lỗi thời) Đánh lừa hoặc lừa gạt (ai đó).
    (transitive, obsolete) To fool or trick (someone).
    Từ đồng nghĩa:dupe
  2. (nội động từ, tiếng Anh, biện chứng, không trang trọng) Tham gia vào hành vi phù phiếm; để đánh lừa hoặc lãng phí thời gian.
    (intransitive, British, dialectal, informal) To engage in frivolous behavior; to fool around or waste time.
  3. (ambitransitive, Shetland, hát) Ngân nga hoặc hát (một giai điệu) ở âm vực hoặc âm lượng thấp.
    (ambitransitive, Shetland, singing) To hum or sing (a tune) at a low pitch or volume.
  4. Chơi (một nhạc cụ hoặc một đoạn nhạc) hoặc hát (một đoạn nhạc) một cách ngẫu hứng hoặc vui vẻ; Ngoài ra, chơi (một loạt nốt nhạc trang trí) trên một nhạc cụ.
    To play (a musical instrument or passage of music) or to sing (a passage of music) in an improvisatory or lighthearted manner; also, to play (a series of ornamental notes) on an instrument.
🎬 Nghe “noodle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish