northeast
/noɚθˈiːst/danh từ
- Phía đông bắc.
- Miền đông bắc.
tính từ
- Đông bắc.
Danh từ
- Điểm la bàn liên trục nằm giữa phía bắc và phía đông; đặc biệt ở góc 45°.The intercardinal compass point halfway between north and east; specifically at a bearing of 45°.
Tính từ
- Của, trong hoặc liên quan đến phía đông bắc; đông bắc.Of, in or pertaining to the northeast; northeastern.
- Nằm về phía hoặc theo hướng đông bắc; hướng đông bắc; hướng đông bắc.Situated toward or in the direction of the northeast; northeastward; northeasterly.a northeast coursemột khóa học về phía đông bắc
- Đến từ phía đông bắc; hướng đông bắc.Coming from the northeast; northeasterly.a northeast windgió đông bắc
Trạng từ
- Hướng về hướng Đông Bắc; về phía đông bắc.Towards the direction of the northeast; northeastwards.We are travelling northeast at the moment.Hiện tại chúng tôi đang đi về phía đông bắc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “northeast” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish