northeast

/noɚθˈiːst/
danh từ
  • Phía đông bắc.
  • Miền đông bắc.
tính từ
  • Đông bắc.
Danh từ
  1. Điểm la bàn liên trục nằm giữa phía bắc và phía đông; đặc biệt ở góc 45°.
    The intercardinal compass point halfway between north and east; specifically at a bearing of 45°.
Tính từ
  1. Của, trong hoặc liên quan đến phía đông bắc; đông bắc.
    Of, in or pertaining to the northeast; northeastern.
  2. Nằm về phía hoặc theo hướng đông bắc; hướng đông bắc; hướng đông bắc.
    Situated toward or in the direction of the northeast; northeastward; northeasterly.
    a northeast course
    một khóa học về phía đông bắc
  3. Đến từ phía đông bắc; hướng đông bắc.
    Coming from the northeast; northeasterly.
    a northeast wind
    gió đông bắc
Trạng từ
  1. Hướng về hướng Đông Bắc; về phía đông bắc.
    Towards the direction of the northeast; northeastwards.
    We are travelling northeast at the moment.
    Hiện tại chúng tôi đang đi về phía đông bắc.
🎬 Nghe “northeast” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish