northwest

/noɚθˈwɛst/
danh từ
  • Miền tây bắc.
  • Phía tây bắc.
Danh từ
  1. Điểm la bàn liên trục nằm giữa phía tây và phía bắc; đặc biệt ở góc phương vị 315°.
    The intercardinal compass point halfway between west and north; specifically at a bearing of 315°.
Tính từ
  1. Của, trong hoặc liên quan đến phía tây bắc; tây bắc.
    Of, in or pertaining to the northwest; northwestern.
  2. Nằm về phía hoặc theo hướng Tây Bắc; hướng tây bắc; hướng tây bắc.
    Situated toward or in the direction of the northwest; northwestward; northwesterly.
    a northwest course
    một khóa học về phía tây bắc
  3. Đến từ phía tây bắc; hướng tây bắc.
    Coming from the northwest; northwesterly.
    a northwest wind
    gió tây bắc
Trạng từ
  1. Hướng về phía tây bắc; về phía tây bắc.
    Towards or in the direction of the northwest; northwestwards.
    We are travelling northwest at the moment.
    Hiện tại chúng tôi đang đi về phía tây bắc.
🎬 Nghe “northwest” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish