northwest
/noɚθˈwɛst/danh từ
- Miền tây bắc.
- Phía tây bắc.
Danh từ
- Điểm la bàn liên trục nằm giữa phía tây và phía bắc; đặc biệt ở góc phương vị 315°.The intercardinal compass point halfway between west and north; specifically at a bearing of 315°.
Tính từ
- Của, trong hoặc liên quan đến phía tây bắc; tây bắc.Of, in or pertaining to the northwest; northwestern.
- Nằm về phía hoặc theo hướng Tây Bắc; hướng tây bắc; hướng tây bắc.Situated toward or in the direction of the northwest; northwestward; northwesterly.a northwest coursemột khóa học về phía tây bắc
- Đến từ phía tây bắc; hướng tây bắc.Coming from the northwest; northwesterly.a northwest windgió tây bắc
Trạng từ
- Hướng về phía tây bắc; về phía tây bắc.Towards or in the direction of the northwest; northwestwards.We are travelling northwest at the moment.Hiện tại chúng tôi đang đi về phía tây bắc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “northwest” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish