nuts
/ˈnʌts/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nut
tính từ
- Dở hơi.
- Lẩn thẩn.
- Say mê.
- Say đắm.
Danh từ
- số nhiều của hạtplural of nut
- (Từ lóng) Tinh hoàn.(slang) The testicles.
- (poker) Một ván bài bất bại; ván bài poker tốt nhất hiện có.(poker) An unbeatable hand; the best poker hand available.If the board is 237QA, all of spades, the nuts is 45 of spades.Nếu bàn cờ là 237QA, tất cả quân bích, đai ốc là 45 quân bích.
Tính từ
- (thông tục) Điên, điên.(colloquial) Insane, mad.After living on the island alone for five years, he eventually went nuts.Sau khi sống một mình trên đảo suốt 5 năm, cuối cùng anh ta phát điên.Từ đồng nghĩa:nutty
- (thông tục) Điên, khùng; hài lòng một cách bất thường hoặc nói cách khác là tức giận.(colloquial) Crazy, mad; unusually pleased or, alternatively, angered.I just go nuts over her fantastic desserts.Tôi phát điên vì món tráng miệng tuyệt vời của cô ấy.Từ đồng nghĩa:nutty
- (thông tục) Rất thích (về) ai đó.(colloquial) Very fond of (on) someone.He's been nuts on her since the day they met.Anh ta đã mê mẩn cô kể từ ngày họ gặp nhau.Từ đồng nghĩa:nutty
Thán từ
- Biểu thị sự khó chịu, tức giận hoặc thất vọng.Indicates annoyance, anger, or disappointment.Nuts! They didn't even listen to what I had to say.Quả hạch! Họ thậm chí còn không lắng nghe những gì tôi nói.
- Biểu thị sự từ chối một đề xuất hoặc ý tưởng, như quên nó đi, không còn cách nào hoặc không làm gì cả; thường được theo sau bởi to.Signifies rejection of a proposal or idea, as in forget it, no way, or nothing doing; often followed by to.They want me to pay $5 for a banana? Nuts to that!Họ muốn tôi trả 5$ cho một quả chuối? Thật là điên rồ!
Động từ
- ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị của quả hạchthird-person singular simple present indicative of nut
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nuts” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish