oak

/ˈoʊk/
danh từ
  • Cây sồi.
  • Lá sồi.
  • Màu lá sồi non.
  • Gỗ sồi.
  • Đồ đạc bằng gỗ sồi.
  • Cửa ngoài (của một loạt buồng, thường bằng gỗ sồi ở trường đại học Anh).
  • Tàu bè bằng gỗ.
Danh từ
  1. (đếm được) Một loại cây rụng lá có lá xẻ thùy sâu, quả sồi và đặc biệt là gỗ chắc, đặc trưng ở Anh và đông bắc Bắc Mỹ, được xếp vào chi Quercus.
    (countable) A deciduous tree with distinctive deeply lobed leaves, acorns, and notably strong wood, typically of England and northeastern North America, included in genus Quercus.
  2. (không đếm được) Gỗ sồi.
    (uncountable) The wood of the oak.
  3. Màu nâu đậm, giống như gỗ sồi.
    A rich brown color, like that of oak wood.
  4. Bất kỳ cây nào thuộc chi Quercus, thuộc họ Fagaceae.
    Any tree of the genus Quercus, in family Fagaceae.
Tính từ
  1. Có màu nâu đậm, giống như gỗ sồi.
    Having a rich brown color, like that of oak wood.
    Từ đồng nghĩa:oaken
  2. Được làm bằng gỗ sồi hoặc gỗ thông.
    Made of oak wood or timber.
    an oak table, oak beam, etc.
    một chiếc bàn gỗ sồi, dầm gỗ sồi, v.v.
    Từ đồng nghĩa:oaken
Động từ
  1. (rượu, ngoại động) Tiếp xúc với gỗ sồi để gỗ sồi truyền đạt hương vị của nó.
    (wine, transitive) To expose to oak in order for the oak to impart its flavors.
🎬 Nghe “oak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish