occupancy
/ˈɑːkjəpənsi/danh từ
- Sự chiếm đóng, sự chiếm giữ.
- Thời gian chiếm đóng.
Danh từ
- Hành động chiếm giữ, tình trạng bị chiếm đóng hoặc tình trạng là người cư trú hoặc người thuê nhà.The act of occupying, the state of being occupied or the state of being an occupant or tenant.
- Khoảng thời gian mà ai đó thuê hoặc chiếm giữ một số đất hoặc cơ sở nhất định.The period of time during which someone rents or otherwise occupies certain land or premises.They had a five-year occupancy on the house.Họ có thời hạn sử dụng ngôi nhà là 5 năm.
- Việc sử dụng cụ thể mà một cái gì đó chiếm đóng được đưa vào.The specific use to which something occupied is put.This building is for residential occupancy.Tòa nhà này dành cho cư trú.
- (toán học) Tần suất dự kiến của một trạng thái.(mathematics) The expected frequency of a state.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “occupancy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish