odd
/ˈɑːd/danh từ
- (thể dục, thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn).
tính từ
- Lẻ.
- Cọc cạch.
- Thừa, dư, trên, có lẻ.
- Vặt, lặt vặt, linh tinh.
- Kỳ cục, kỳ quặc.
- Rỗi rãi, rảnh rang.
- Bỏ trống, để không.
Tính từ
- Khác với những gì thông thường, bình thường hoặc được mong đợi.Differing from what is usual, ordinary or expected.She slept in, which was very odd.Cô ấy ngủ quên, điều đó thật kỳ lạ.Từ đồng nghĩa:unusualstrangeaberrantabnormalalien
- (không thể so sánh được) Không có bạn đời tương ứng trong một cặp hoặc một bộ; chưa từng có; (của một cặp hoặc một bộ) không khớp.(not comparable) Without a corresponding mate in a pair or set; unmatched; (of a pair or set) mismatched.Optimistically, he had a corner of a drawer for odd socks.Lạc quan, anh có một góc ngăn kéo để đựng những chiếc tất lẻ.Từ đồng nghĩa:singlemismatched
- (không thể so sánh được) Còn sót lại, còn lại sau khi những phần còn lại đã được ghép đôi hoặc nhóm lại.(not comparable) Left over, remaining after the rest have been paired or grouped.I'm the odd one out.Tôi là người kỳ quặc nhất.
- (không thể so sánh) Còn lại hoặc còn lại (một lượng nhỏ) sau khi đếm, thanh toán, v.v.(not comparable) Left over or remaining (as a small amount) after counting, payment, etc.
Danh từ
- (thông tục) Cái gì đó còn sót lại, không tạo thành một bộ phận.(informal) Something left over, not forming part of a set.I’ve got three complete sets of these trading cards for sale, plus a few dozen odds.Tôi có ba bộ thẻ giao dịch hoàn chỉnh này để bán, cộng với vài chục tỷ lệ cược.
- (toán học, từ nhỏ) Số lẻ.(mathematics, diminutive) An odd number.So let’s see. There are two evens here and three odds.Vì vậy, hãy xem. Có hai sự kiện ở đây và ba tỷ lệ cược.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “odd” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish