offense
/ə-ˈfen(t)s/danh từ
- (như) offence.
Danh từ
- Hành vi xúc phạm.The act of offending.
- Trạng thái bị xúc phạm hoặc không hài lòng; sự tức giận; không hài lòng.The state of being offended or displeased; anger; displeasure.
- (các môn thể thao đồng đội) Một chiến lược và chiến thuật được sử dụng khi ở vị trí ghi bàn; trái ngược với phòng thủ.(team sports) A strategy and tactics employed when in position to score; contrasted with defense.
- (các môn thể thao đồng đội) Phần của một đội chuyên ghi bàn khi ở vị trí có thể thực hiện việc đó; trái ngược với phòng thủ.(team sports) The portion of a team dedicated to scoring when in position to do so; contrasted with defense.
Chưa có góp ý cho “offense”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “offense” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish