okapi

/ō-ˈkä-pē/
danh từ
  • Hươu đùi vằn.
Danh từ
  1. Một loài động vật nhai lại (Okapia johnstoni) được tìm thấy trong các khu rừng nhiệt đới ở Congo, có họ hàng với hươu cao cổ nhưng có cổ ngắn hơn nhiều, bộ lông màu nâu đỏ và các sọc giống ngựa vằn ở thân sau.
    A ruminant (Okapia johnstoni) found in the rainforests of the Congo, related to the giraffe but with a much shorter neck, a reddish-brown coat, and zebra-like stripes on the hindquarters.
    Từ đồng nghĩa:Congolese giraffeforest giraffezebra giraffe
🎬 Nghe “okapi” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish