omen

/ˈoʊmən/
danh từ
  • Điềm.
động từ
  • Báo hiệu, chỉ điểm, là điểm.
Danh từ
  1. Điều gì đó báo trước hoặc được coi là báo trước một sự kiện hoặc hoàn cảnh tốt hay xấu trong tương lai, hoặc gây ra điềm báo; một điềm báo hoặc điềm báo.
    Something which portends or is perceived to portend either a good or evil event or circumstance in the future, or which causes a foreboding; a portent or augury.
    The ghost's appearance was an ill omen.
    Sự xuất hiện của hồn ma là một điềm xấu.
    Từ đồng nghĩa:auguryauspiceforecastforeshadowingforetoken
  2. Một điều có ý nghĩa tiên tri.
    A thing of prophetic significance.
    A sign of ill omen.
    Một điềm xấu.
    Từ đồng nghĩa:auguryauspiceforecastforeshadowingforetoken
Động từ
  1. (Động) Là điềm báo.
    (transitive) To be an omen of.
    Từ đồng nghĩa:prognosticatebetokenforecastforetellportend
  2. (nội động từ) bói toán hoặc dự đoán từ những điềm báo.
    (intransitive) To divine or predict from omens.
    Từ đồng nghĩa:prognosticatebetokenforecastforetellportend
🎬 Nghe “omen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish