operative

/ˈɑːpərətɪv/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
  • có tác dụng, có hiệu lực
  • thực hành, thực tế
  • (y học) (thuộc) mổ xẻ
  • (toán học) (thuộc) toán tử
danh từ
  • công nhân, thợ máy
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thám tử; đặc vụ, gián điệp