opponent

/əˈpoʊnənt/
tính từ
  • Phản đối, đối lập, chống lại.
danh từ
  • Địch thủ, đối thủ, kẻ thù.
Danh từ
  1. Một người chống lại người khác; người làm việc hoặc có quan điểm chống lại ai đó hoặc điều gì đó; người cố gắng ngăn chặn sự tiến bộ của ai đó hoặc một cái gì đó
    One who opposes another; one who works or takes a position against someone or something; one who attempts to stop the progress of someone or something.
    The person who ran against her in the last election proved to be a formidable opponent.
    Người đối đầu với cô trong cuộc bầu cử vừa qua tỏ ra là một đối thủ đáng gờm.
    Từ đồng nghĩa:adversaryantagonist
Tính từ
  1. (lỗi thời) Phản đối; bất lợi; đối kháng.
    (obsolete) Opposing; adverse; antagonistic.
  2. (lỗi thời) Nằm ở phía trước; đối diện.
    (obsolete) Situated in front; opposite.
🎬 Nghe “opponent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish