opponent
/əˈpoʊnənt/tính từ
- Phản đối, đối lập, chống lại.
danh từ
- Địch thủ, đối thủ, kẻ thù.
Danh từ
- Một người chống lại người khác; người làm việc hoặc có quan điểm chống lại ai đó hoặc điều gì đó; người cố gắng ngăn chặn sự tiến bộ của ai đó hoặc một cái gì đóOne who opposes another; one who works or takes a position against someone or something; one who attempts to stop the progress of someone or something.The person who ran against her in the last election proved to be a formidable opponent.Người đối đầu với cô trong cuộc bầu cử vừa qua tỏ ra là một đối thủ đáng gờm.Từ đồng nghĩa:adversaryantagonist
Tính từ
- (lỗi thời) Phản đối; bất lợi; đối kháng.(obsolete) Opposing; adverse; antagonistic.
- (lỗi thời) Nằm ở phía trước; đối diện.(obsolete) Situated in front; opposite.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “opponent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish