opposed

/əˈpoʊzd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của oppose
tính từ
  • Chống lại, phản đối.
Tính từ
  1. Hành động chống đối; phản đối.
    Acting in opposition; opposing.
    Từ đồng nghĩa:hostileaverse
  2. Hiện hữu, có đối thủ; không bị phản đối.
    Being, of having an opponent; not unopposed.
  3. Đối diện.
    Opposite.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của phản đối
    simple past and past participle of oppose
🎬 Nghe “opposed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish