or

/ˈɔr/
  • Hoặc, hay là; hoặc... hoặc...
  • Nếu không.
  • Tức là.
  • Trước, trước khi.
  • Trước, trước khi.
danh từ
  • Vàng.
tính từ
  • Vàng.
Liên từ
  1. Kết nối ít nhất hai từ, cụm từ, mệnh đề, câu, v.v. thay thế, mỗi từ đó có thể làm cho đoạn văn trở nên đúng.
    Connects at least two alternative words, phrases, clauses, sentences, etc., each of which could make a passage true.
    You may stay or go.
    Bạn có thể ở lại hoặc đi.
  2. (logic) Toán tử biểu thị sự tách rời của hai mệnh đề hoặc giá trị chân lý. Có hai hình thức, bao gồm hoặc và độc quyền hoặc.
    (logic) An operator denoting the disjunction of two propositions or truth values. There are two forms, the inclusive or and the exclusive or.
  3. Đếm các phần tử trước và sau là hai khả năng.
    Counts the elements before and after as two possibilities.
  4. Ngược lại (hậu quả của điều kiện trước đó là sai).
    Otherwise (a consequence of the condition that the previous is false).
    It's raining! Come inside or you'll catch a cold!
    Trời đang mưa! Vào trong đi nếu không cậu sẽ bị cảm lạnh đấy!
Danh từ
  1. (logic, điện tử) Dạng thay thế của OR.
    (logic, electronics) Alternative form of OR.
  2. (huy hiệu) Màu vàng hoặc màu vàng trên quốc huy.
    (heraldry) The gold or yellow tincture on a coat of arms.
    Từ đồng nghĩa:o.Or
Tính từ
  1. (huy hiệu) Màu vàng hoặc cồn màu vàng trên quốc huy.
    (heraldry) Of gold or yellow tincture on a coat of arms.
    Từ đồng nghĩa:gold
Trạng từ
  1. (lỗi thời) Sớm (bật).
    (obsolete) Early (on).
  2. (lỗi thời) Trước đó, trước đây.
    (obsolete) Earlier, previously.
Giới từ
  1. (cổ xưa hoặc phương ngữ) Trước; ờ. Thường theo sau là "ever" hoặc "e'er".
    (archaic or dialectal) Before; ere. Generally followed by "ever" or "e'er".
🎬 Nghe “or” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish