orange

/ˈɑrɪnʤ/
danh từ
  • Quả cam.
  • Cây cam.
  • Màu da cam.
tính từ
  • Có màu da cam.
động từ
  • Tô màu da cam.
Danh từ
  1. (đếm được) Một loại cây thường xanh thuộc chi Citrus như Citrus sinensis cho quả cam (quả).
    (countable) An evergreen tree of the genus Citrus such as Citrus sinensis which yields oranges (the fruit).
  2. (đếm được) Bất kỳ loại quả có múi hình tròn, khi chín có màu vàng đỏ và vị chua ngọt; quả của cây cam.
    (countable) Any round citrus fruit with a yellow-red colour when ripe and a sour-sweet taste; the fruit of the orange tree.
  3. (không đếm được) Màu của quả chín của cây cam, nằm giữa màu đỏ và màu vàng.
    (uncountable) The colour of a ripe fruit of an orange tree, midway between red and yellow.
    Từ đồng nghĩa:yellow-red
  4. (không đếm được) Các loại đồ uống:
    (uncountable) Various drinks:
Tính từ
  1. Có màu sắc của quả cam; màu vàng đỏ; màu vàng đỏ.
    Having the colour of the fruit of an orange tree; yellowred; reddish-yellow.
Động từ
  1. (Động) Tô màu cam.
    (transitive) To colour orange.
  2. (Nội động) Trở thành màu cam.
    (intransitive) To become orange.
🎬 Nghe “orange” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish