orifice

/ˈorəfəs/
danh từ
  • Lỗ, miệng (bình... ).
Danh từ
  1. Miệng hoặc khẩu độ, chẳng hạn như ống, ống dẫn, v.v.; một sự mở đầu.
    A mouth or aperture, such as of a tube, pipe, etc.; an opening.
    the orifice of an artery or vein; the orifice of a wound; he entered the cave's gaping orifice
    lỗ của động mạch hoặc tĩnh mạch; lỗ của vết thương; anh ta bước vào cái lỗ hổng của hang động
  2. Một trong những lỗ hở tự nhiên bên ngoài của cơ thể con người hoặc động vật.
    One of the natural external openings of the human or animal body.
    the vagina and other orifices
    âm đạo và các lỗ khác
  3. (từ lóng, xúc phạm) Người ngu ngốc hoặc khó ưa.
    (slang, derogatory) A stupid or objectionable person.
🎬 Nghe “orifice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish