oscillation

/ˌɑːsəˈleɪʃən/
danh từ
  • Sự lung lay, sự đu đưa.
  • Sự lưỡng lự, sự do dự; sự dao động.
  • Sự dao động.
Danh từ
  1. hành động dao động hoặc trạng thái dao động
    the act of oscillating or the state of being oscillated
  2. một sự dao động định kỳ đều đặn về giá trị về một giá trị trung bình nào đó
    a regular periodic fluctuation in value about some mean
  3. một chu kỳ như vậy
    a single such cycle
  4. (toán học) (của hàm) được xác định cho mỗi điểm x trong miền xác định của hàm bằng inf diam(f(U))∣Uisaneighborhoodofx và mô tả sự khác biệt (có thể ∞) giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của hàm gần điểm đó.
    (mathematics) (of a function) defined for each point x in the domain of the function by inf diam(f(U))∣Uisaneighborhoodofx, and describes the difference (possibly ∞) between the limit superior and limit inferior of the function near that point.
🎬 Nghe “oscillation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish