otherwise

/ˈʌðɚˌwaɪz/
phó từ
  • Khác, cách khác.
  • Nếu không thì..., không thôi (thì)..., còn không thì...
  • Mặt khác, về mặt khác.
Trạng từ
  1. (cách) Khác, theo cách khác.
    (manner) Differently, in another way.
    You may have a point, but I think otherwise.
    Bạn có thể có lý, nhưng tôi nghĩ khác.
  2. (liên từ) Trong những hoàn cảnh khác nhau; hoặc cách khác.
    (conjunctive) In different circumstances; or else.
    I’m not well today, otherwise I would have helped.
    Hôm nay tôi không được khỏe, nếu không thì tôi đã giúp rồi.
  3. (thông tục) Về mọi mặt khác.
    (conjunctive) In all other respects.
    He lost his temper once in a while. Otherwise he behaved rationally.
    Thỉnh thoảng anh ấy lại mất bình tĩnh. Nếu không thì anh ấy đã cư xử hợp lý.
Tính từ
  1. Ngoài những gì được cho là; khác biệt.
    Other than supposed; different.
    He said he didn’t do it, but the evidence was otherwise.
    Anh ta nói rằng anh ta không làm điều đó, nhưng bằng chứng lại ngược lại.
🎬 Nghe “otherwise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish