overcrowding

/ˈoʊvərˌkraʊdɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overcrowd.
danh từ
  • Tình trạng có quá nhiều người tại một nơi.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của quá đông
    present participle and gerund of overcrowd
Danh từ
  1. Tình huống trong đó một không gian chứa được nhiều người hơn mức có thể chứa thoải mái.
    The situation where a space holds more occupants than it can comfortably accommodate.
🎬 Nghe “overcrowding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish