overdo

/ˌoʊvɚˈduː/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ overdid, overdone
  • làm quá trớn, làm quá
  • làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
  • làm mệt phờ
  • nấu quá nhừ
nội động từ
  • làm quá