overlap

/ˌoʊvɚˈlæp/
danh từ
  • Sự gối lên nhau.
  • Phần đè lên nhau, phần gối lên nhau.
động từ
  • Lấn lên, gối lên.
  • Lấn lên nhau, gối lên nhau.
Động từ
  1. Để mở rộng và che phủ một phần cái gì đó.
    To extend over and partly cover something.
    The mouse-mat overlapped the edge of the desk.
    Tấm lót chuột chồng lên mép bàn.
    Từ đồng nghĩa:lap
  2. Cùng xảy ra, xảy ra cùng một lúc.
    To co-occur, to happen at the same time.
  3. Có chung một khu vực, phạm vi, đặc điểm hoặc chức năng.
    To have an area, range, character or function in common.
    The two maps overlapped at the east and west edges.
    Hai bản đồ chồng lên nhau ở rìa phía đông và phía tây.
  4. (toán học) Tập hợp: có chung một số phần tử.
    (mathematics) Of sets: to have some elements in common.
    The set (all men) overlaps the set (vegetarians).
    Bộ (tất cả nam) chồng lên bộ (người ăn chay).
Danh từ
  1. Một cái gì đó chồng chéo hoặc chồng chéo.
    Something that overlaps or is overlapped.
  2. (bóng bầu dục) tình huống trong trận đấu mà hàng tấn công có nhiều cầu thủ hơn hàng phòng thủ đến đón nó. Bên tấn công có thể khai thác sự chồng chéo bằng cách sử dụng quân số vượt trội của mình để phá vỡ hàng phòng ngự của đối phương. Nếu kẻ tấn công đông hơn số người phòng thủ nhiều hơn một người chơi thì điều này thường được gọi là chồng chéo hai người hoặc chồng chéo ba người, v.v. Nếu bên tấn công không phá vỡ được t
    (rugby) a situation in the game where an attacking line has more players in it than the defensive line coming to meet it. The attacking side may exploit the overlap by using their superior numbers to break the opposition's defensive line. If attackers outnumber defenders by more than one player this is often termed a two man overlap or three man overlap, etc. If the attacking side fails to break t
  3. (bảo hiểm, lương hưu) Việc thanh toán quyền lợi niên kim của vợ/chồng hoặc người phụ thuộc khác đồng thời với quyền lợi của thành viên, khi thành viên đó chết trong thời gian bảo lãnh.
    (insurance, pensions) The payment of a spouse's or other dependant's annuity benefits concurrently with the member's benefits, on death of the member during the guarantee period.
🎬 Nghe “overlap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish