overseas

/ˈoʊvərˈsiz/
tính từ
  • Ngoài nước, hải ngoại.
Tính từ
  1. Ở nước ngoài, đặc biệt là trên biển.
    Abroad, especially across the sea.
    Overseas branches of the company are doing well.
    Các chi nhánh ở nước ngoài của công ty đang hoạt động tốt.
    Từ đồng nghĩa:transmarineultramarine
  2. Được sử dụng với sắc tộc, quốc tịch hoặc liên kết tôn giáo: sống (đang cư trú) ở nước ngoài.
    Used with ethnicities, nationalities, or religious affiliations: living (being resident) in a foreign country.
    Overseas Chinese communities exist in North and South America.
    Cộng đồng người Hoa hải ngoại tồn tại ở Bắc và Nam Mỹ.
  3. Bên kia biển; đến hoặc ở một khu vực trên biển.
    Across a sea; to or in an area across a sea.
    Her overseas trip went well.
    Chuyến đi nước ngoài của cô đã diễn ra tốt đẹp.
Trạng từ
  1. Ở nước ngoài.
    Abroad.
    He emigrated and now lives overseas.
    Anh ấy đã di cư và hiện đang sống ở nước ngoài.
  2. Bên kia biển; đến một khu vực bên kia biển.
    Across a sea; to an area across a sea.
    She travelled overseas.
    Cô ấy đã đi du lịch nước ngoài.
🎬 Nghe “overseas” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish