overseas
/ˈoʊvərˈsiz/tính từ
- Ngoài nước, hải ngoại.
Tính từ
- Ở nước ngoài, đặc biệt là trên biển.Abroad, especially across the sea.Overseas branches of the company are doing well.Các chi nhánh ở nước ngoài của công ty đang hoạt động tốt.Từ đồng nghĩa:transmarineultramarine
- Được sử dụng với sắc tộc, quốc tịch hoặc liên kết tôn giáo: sống (đang cư trú) ở nước ngoài.Used with ethnicities, nationalities, or religious affiliations: living (being resident) in a foreign country.Overseas Chinese communities exist in North and South America.Cộng đồng người Hoa hải ngoại tồn tại ở Bắc và Nam Mỹ.
- Bên kia biển; đến hoặc ở một khu vực trên biển.Across a sea; to or in an area across a sea.Her overseas trip went well.Chuyến đi nước ngoài của cô đã diễn ra tốt đẹp.
Trạng từ
- Ở nước ngoài.Abroad.He emigrated and now lives overseas.Anh ấy đã di cư và hiện đang sống ở nước ngoài.
- Bên kia biển; đến một khu vực bên kia biển.Across a sea; to an area across a sea.She travelled overseas.Cô ấy đã đi du lịch nước ngoài.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “overseas” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish