packet

/ˈpækət/
danh từ
  • Gói nhỏ.
  • Tàu chở thư ((cũng) packet boat).
  • Món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ... ).
  • Viên đạn.
Danh từ
  1. Một gói hoặc gói nhỏ; một bó hoặc bưu kiện nhỏ
    A small pack or package; a little bundle or parcel
    Don't throw the crisp packet on the floor!
  2. (hàng hải) Ban đầu, một con tàu được chính phủ thuê để chuyển công văn hoặc thư từ; do đó, một con tàu dùng để vận chuyển công văn, thư tín, hành khách và hàng hóa và có ngày khởi hành cố định; một chiếc thuyền đưa thư. Thuyền gói, tàu, tàu (Wikipedia).
    (nautical) Originally, a vessel employed by government to convey dispatches or mails; hence, a vessel employed in conveying dispatches, mails, passengers, and goods, and having fixed days of sailing; a mail boat. Packet boat, ship, vessel (Wikipedia).
  3. (thực vật học) Một phong bì chứa mẫu vật chứa các cây nhỏ, khô hoặc chứa các bộ phận của cây khi được gắn vào một tấm lớn hơn.
    (botany) A specimen envelope containing small, dried plants or containing parts of plants when attached to a larger sheet.
  4. (kết nối mạng) Một đoạn dữ liệu nhỏ được truyền trên một số loại mạng, đặc biệt là mạng Ethernet (Wikipedia).
    (networking) A small fragment of data as transmitted on some types of network, notably Ethernet networks (Wikipedia).
Động từ
  1. (ngoại động) Hợp thành một gói hoặc bó.
    (transitive) To make up into a packet or bundle.
  2. (chuyển tiếp) Để gửi một gói hoặc tàu điều phối.
    (transitive) To send in a packet or dispatch vessel.
  3. (nội động) Đi theo tàu chở gói hoặc tàu điều phối.
    (intransitive) To ply with a packet or dispatch boat.
  4. (chuyển tiếp, Internet) Bị tấn công từ chối dịch vụ trong đó một số lượng lớn gói dữ liệu được gửi đi.
    (transitive, Internet) To subject to a denial-of-service attack in which a large number of data packets are sent.
    2007, Committee on Improving Cybersecurity Research in the United States, Toward a Safer and More Secure Cyberspace Typically, one hacker will annoy another; the offended party replies by launching a denial-of-service attack against the offender. These attacks—known as packeting—tend to be of limited duration […]
🎬 Nghe “packet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish