packet
/ˈpækət/danh từ
- Gói nhỏ.
- Tàu chở thư ((cũng) packet boat).
- Món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ... ).
- Viên đạn.
Danh từ
- Một gói hoặc gói nhỏ; một bó hoặc bưu kiện nhỏA small pack or package; a little bundle or parcelDon't throw the crisp packet on the floor!
- (hàng hải) Ban đầu, một con tàu được chính phủ thuê để chuyển công văn hoặc thư từ; do đó, một con tàu dùng để vận chuyển công văn, thư tín, hành khách và hàng hóa và có ngày khởi hành cố định; một chiếc thuyền đưa thư. Thuyền gói, tàu, tàu (Wikipedia).(nautical) Originally, a vessel employed by government to convey dispatches or mails; hence, a vessel employed in conveying dispatches, mails, passengers, and goods, and having fixed days of sailing; a mail boat. Packet boat, ship, vessel (Wikipedia).
- (thực vật học) Một phong bì chứa mẫu vật chứa các cây nhỏ, khô hoặc chứa các bộ phận của cây khi được gắn vào một tấm lớn hơn.(botany) A specimen envelope containing small, dried plants or containing parts of plants when attached to a larger sheet.
- (kết nối mạng) Một đoạn dữ liệu nhỏ được truyền trên một số loại mạng, đặc biệt là mạng Ethernet (Wikipedia).(networking) A small fragment of data as transmitted on some types of network, notably Ethernet networks (Wikipedia).
Động từ
- (ngoại động) Hợp thành một gói hoặc bó.(transitive) To make up into a packet or bundle.
- (chuyển tiếp) Để gửi một gói hoặc tàu điều phối.(transitive) To send in a packet or dispatch vessel.
- (nội động) Đi theo tàu chở gói hoặc tàu điều phối.(intransitive) To ply with a packet or dispatch boat.
- (chuyển tiếp, Internet) Bị tấn công từ chối dịch vụ trong đó một số lượng lớn gói dữ liệu được gửi đi.(transitive, Internet) To subject to a denial-of-service attack in which a large number of data packets are sent.2007, Committee on Improving Cybersecurity Research in the United States, Toward a Safer and More Secure Cyberspace Typically, one hacker will annoy another; the offended party replies by launching a denial-of-service attack against the offender. These attacks—known as packeting—tend to be of limited duration […]
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “packet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish