paddle

/ˈpædl̟/
danh từ
  • Cái giầm; cánh (guồng nước).
  • Cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng.
  • , (như) flipper.
  • Chèo bằng giầm.
động từ
  • Chèo thuyền bằng giầm.
  • Chèo nhẹ nhàng.
  • Lội nước.
  • Vầy, vọc, nghịch bằng ngón tay.
  • Đi chập chững (trẻ con).
Danh từ
  1. Dụng cụ dùng bằng hai tay bao gồm một trục có một hoặc hai lưỡi dao gắn vào (các) đầu dùng để đẩy ca nô, thuyền kayak hoặc thuyền nhỏ. Mái chèo không được gắn vào thuyền và được vận hành tự do bằng tay, so với mái chèo được gắn vào thuyền tại một điểm xoay.
    A two-handed implement consisting of a shaft with one or two blades attached to the end(s) used to propel a canoe, kayak or a small boat. A paddle is unattached to the boat and freely operated with the hands, compared with an oar which is attached to the boat at a pivot point.
  2. Dùng mái chèo để đẩy thuyền; một buổi chèo thuyền.
    The use of a paddle to propel a boat; a session of paddling.
    We had a nice paddle this morning.
    Sáng nay chúng tôi đã có một mái chèo tuyệt vời.
  3. Một thanh bánh của chiếc thuyền chèo.
    A slat of a paddleboat's wheel.
  4. Một bánh guồng.
    A paddlewheel.
Động từ
  1. (thông tục) Đẩy vật gì đó qua nước bằng mái chèo, mái chèo, bàn tay, v.v.
    (transitive) To propel something through water with a paddle, oar, hands, etc.
  2. (Nội động) Chèo thuyền khi chưa đủ sức.
    (intransitive) To row a boat with less than one's full capacity.
  3. (Động) Đánh bằng mái chèo.
    (transitive) To spank with a paddle.
  4. Vỗ nhẹ, vuốt ve một cách say mê hoặc nhẹ nhàng.
    To pat or stroke amorously or gently.

Chưa có góp ý cho “paddle”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “paddle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish