pagoda
/pəˈgoʊdə/danh từ
- Chùa.
- Đồng pagôt (tiền vàng Ân-độ thời xưa).
- Quán (bán báo, thuốc lá... ).
Danh từ
- (Ấn Độ giáo, lỗi thời) Một ngôi đền Hindu.(Hinduism, obsolete) A Hindu temple.This King of Calycut was a Bramene, as others his Predeceſſours alſo were, which amongſt the Malabars are Prieſts, and for that it is a cuſtome and anncient order obſerved, that all the Kings doe dye in one Pagode, which is the houſe of praiers to their Idolls...Vị Vua của Calycut này là một người Bramene, cũng như những vị Tiền nhiệm khác của ông, trong số những người Malabars có các Tư tế, và vì thế, theo một mệnh lệnh cổ xưa và thông thường, tất cả các vị Vua đều nhuộm trong một Ngôi chùa, đó là ngôi nhà của những người cầu nguyện cho Thần tượng của họ...
- (Ấn Độ giáo, Phật giáo, không phổ biến) Một tòa nhà cao tầng theo phong cách Ấn Độ, Miến Điện hoặc Thái Lan được dựng lên tại các ngôi đền Ấn Độ giáo hoặc Phật giáo ở Nam và Đông Nam Á, một bảo tháp có đỉnh cao trên đỉnh.(Hinduism, Buddhism, uncommon) A tall building in an Indian, Burmese, or Thai style erected at Hindu or Buddhist temples in South and Southeast Asia, a stupa surmounted with a high point.
- Một tòa tháp nhiều tầng theo phong cách Trung Quốc được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau trên khắp Đông Á và Nepal, thường có mái cong hếch lên trên mỗi tầng.A multi-storey tower in a Chinese style used in various contexts across East Asia and Nepal, usually with upturned curving roofs above each storey.He declared he would ascend the highest pinnacle of the highest pagod in Japan.Ông tuyên bố sẽ lên đỉnh cao nhất của ngôi chùa cao nhất ở Nhật Bản.
- (hiện nay hiếm) Hình thức thay thế của chùa, một thần tượng, chủ yếu ở Nam và Đông Nam Á.(now rare) Alternative form of pagod, an idol, chiefly in South and Southeast Asia.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pagoda” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish