painful

/ˈpeɪnfəl/
tính từ
  • Đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ.
  • Vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức.
Tính từ
  1. Gây ra đau đớn hoặc đau khổ về thể chất hoặc tinh thần.
    Causing pain or distress, either physical or mental.
    Từ đồng nghĩa:excruciatingtorturousagonizingailsomegroanful
  2. Bị phiền não hoặc đau khổ vì đau đớn (của một bộ phận cơ thể hoặc trước đây của một người).
    Afflicted or suffering with pain (of a body part or, formerly, of a person).
    Từ đồng nghĩa:dolefulsorrowfulsmartfulirksomeannoying
  3. Đòi hỏi nỗ lực hoặc lao động; khó khăn, vất vả.
    Requiring effort or labor; difficult, laborious.
    Từ đồng nghĩa:laboriousexerting
  4. (cổ) Cần cù; cẩn thận; siêng năng.
    (archaic) Painstaking; careful; industrious.
    Từ đồng nghĩa:achesomeachingachyrawhurt
🎬 Nghe “painful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish