painting

/ˈpeɪntɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paint.
danh từ
  • Sự sơn.
  • Hội hoạ.
  • Bức vẽ, bức tranh.
Danh từ
  1. (đếm được) Một hình minh họa hoặc tác phẩm nghệ thuật được thực hiện bằng cách sử dụng sơn.
    (countable) An illustration or artwork done with the use of paint.
    The Mona Lisa is one of the most famous paintings.
    Mona Lisa là một trong những bức tranh nổi tiếng nhất.
    Từ đồng nghĩa:painting
  2. (không đếm được) Hành động bôi sơn lên một bề mặt.
    (uncountable) The action of applying paint to a surface.
    The outside of the old house would benefit from some painting.
    Bên ngoài ngôi nhà cũ sẽ được hưởng lợi từ một số bức tranh.
    Từ đồng nghĩa:painting
  3. (không đếm được) Hoạt động giống như một loại hình nghệ thuật.
    (uncountable) The same activity as an art form.
    Some artists, like Michelangelo, excel in both painting and sculpture.
    Một số nghệ sĩ, như Michelangelo, xuất sắc trong cả hội họa và điêu khắc.
    Từ đồng nghĩa:painting
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của sơn
    present participle and gerund of paint
    Từ đồng nghĩa:third art
🎬 Nghe “painting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish