parachute
/ˈpɛrəˌʃut/danh từ
- Cái dù (để nhảy).
động từ
- Thả bằng dù.
- Nhảy dù.
Danh từ
- (hàng không) Một thiết bị, thường được chế tạo từ vải, được thiết kế để sử dụng sức cản của không khí để kiểm soát sự rơi của một vật thể hoặc người, khiến chúng lơ lửng thay vì rơi xuống.(aviation) A device, generally constructed from fabric, that is designed to employ air resistance to control the fall of an object or person, causing them to float instead of falling.
- (động vật học) Một mạng hoặc nếp da kéo dài giữa hai chân của động vật có vú biết bay, chẳng hạn như sóc bay và colugo.(zoology) A web or fold of skin extending between the legs of gliding mammals, such as the flying squirrel and colugo.
- Bất kỳ loại nấm nào có mũ hình vòm rộng.Any of various mushrooms with broad, domed caps.
- (BDSM) Một chiếc vòng cổ nhỏ buộc quanh bìu và có thể treo vật nặng từ đó.(BDSM) A small collar which fastens around the scrotum and from which weights can be hung.
Động từ
- (nội động) Nhảy, rơi, hạ xuống, v.v. bằng cách sử dụng một thiết bị như vậy.(intransitive) To jump, fall, descend, etc. using such a device.
- (ngoại động) Đưa vào một nơi nào đó bằng cách sử dụng một thiết bị như vậy.(transitive) To introduce into a place using such a device.The soldiers were parachuted behind enemy lines.Những người lính đã nhảy dù xuống phía sau phòng tuyến của kẻ thù.
- (ngoại động) Đặt (ai đó) vào một tổ chức vào vị trí quyền lực mà họ không có kinh nghiệm trước đó ở đó; được dùng với in hoặc in.(transitive) To place (somebody) in an organisation in a position of authority without their having previous experience there; used with in or into.
- (từ lóng) Bọc ma túy trái phép trong một tấm che trước khi nuốt, để chúng sẽ được giải phóng để hấp thụ khi lớp phủ tan trong cơ thể.(slang) To wrap illicit drugs in a covering before swallowing them, so that they will be released for absorption when the covering dissolves within the body.Từ đồng nghĩa:bomb
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “parachute” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish