parcel

/ˈpɑɚsəl/
danh từ
  • Gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel).
  • Chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch).
  • Mảnh đất, miếng đất.
  • Phần.
  • Lũ, bọn, bầy.
động từ
  • Chia thành từng phần ((thường) to parcel out).
  • Che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; bọc (dây châo... ) bằng dải vải bạt có nhựa đường.
phó từ
  • Phần nào.
🎬 Nghe “parcel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish