parent
/ˈperənt/danh từ
- Cha; mẹ.
- Cha mẹ; ông cha, tổ tiên.
- Nguồn gốc.
- Mẹ.
Danh từ
- (thường ở số nhiều) Người nuôi dạy một đứa trẻ (mà họ đã tạo ra, nhận nuôi, nuôi dưỡng, coi như con của mình, v.v.).(often in the plural) A person who raises a child (which they have made, adopted, fostered, taken as their own, etc.).After both her parents were killed in a forest fire, Sonia was adopted by her aunt and uncle.Sau khi cả cha mẹ cô đều thiệt mạng trong một vụ cháy rừng, Sonia được dì và chú của cô nhận nuôi.
- (thường ở số nhiều) Người đã có con; người này liên quan đến con cái của họ.(often in the plural) A person who has had a baby; this person in relation to their child or children.
- Một phụ huynh thay thế.A surrogate parent.
- Người thứ ba đã cung cấp mẫu DNA trong quy trình IVF để thay đổi vật liệu di truyền bị lỗi.A third person who has provided DNA samples in an IVF procedure in order to alter faulty genetic material.
Động từ
- Để đóng vai trò là cha mẹ, để nuôi dưỡng hoặc nuôi dưỡng.To act as parent, to raise or rear.
- (lập trình) Cung cấp một đối tượng cha cho một hoặc nhiều đối tượng khác để trở thành đối tượng con.(programming) To provide a parent object for one or more other objects, which become the children.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “parent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish