parliament

/ˈpɑɚləmənt/
danh từ
  • Nghị viện; nghị trường.
  • Nghị viện Anh.
Danh từ
  1. (hiện nay chủ yếu mang tính lịch sử) Một hội đồng chính thức được triệu tập (đặc biệt là bởi một vị vua) để thảo luận về các vấn đề quan trọng.
    (now chiefly historical) A formal council summoned (especially by a monarch) to discuss important issues.
  2. Ở nhiều quốc gia, nhánh lập pháp của chính phủ, một hội đồng hoặc một nhóm hội đồng có chủ ý mà các thành viên được bầu hoặc bổ nhiệm gặp nhau để tranh luận về các vấn đề chính trị quan trọng trong ngày, xây dựng, sửa đổi và bãi bỏ luật, ủy quyền cho nhánh hành pháp của chính phủ thu và chi tiền, và trong một số trường hợp thực thi quyền tư pháp; một cơ quan lập pháp.
    In many countries, the legislative branch of government, a deliberative assembly or set of assemblies whose elected or appointed members meet to debate the major political issues of the day, make, amend, and repeal laws, authorize the executive branch of government to collect and spend money, and in some cases exercise judicial powers; a legislature.
  3. Một hội đồng cụ thể của các thành viên của cơ quan lập pháp đó, được triệu tập vì một mục đích hoặc một khoảng thời gian cụ thể (thường được chỉ định bằng số thứ tự - ví dụ: quốc hội đầu tiên hoặc quốc hội thứ 12 - hoặc một tính từ mô tả - ví dụ: Quốc hội dài, Quốc hội ngắn và Quốc hội mông).
    A particular assembly of the members of such a legislature, as convened for a specific purpose or period of time (commonly designated with an ordinal number – for example, first parliament or 12th parliament – or a descriptive adjective – for example, Long Parliament, Short Parliament and Rump Parliament).
    Following the general election, Jane Doe took her oath of office as a member of the nation's fifth parliament.
    Sau cuộc tổng tuyển cử, Jane Doe tuyên thệ nhậm chức với tư cách là thành viên quốc hội thứ năm của quốc gia.
  4. (gọi chung) Sự tụ tập của các loài chim, đặc biệt là quạ và cú.
    (collective) A gathering of birds, especially rooks or owls.
🎬 Nghe “parliament” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish