partial

/ˈpɑɚʃəl/
tính từ
  • Bộ phận; cục bộ, một phần, bán phần.
  • Thiên vị; không công bằng.
  • Mê thích.
Tính từ
  1. Tồn tại dưới dạng một bộ phận hoặc một phần; không đầy đủ.
    Existing as a part or portion; incomplete.
    So far, I have only pieced together a partial account of the incident.
    Cho đến nay, tôi mới chỉ chắp nối được một phần sự việc.
    Từ đồng nghĩa:partitefractionaldemi-semi-
  2. (khoa học máy tính) Mô tả một thuộc tính chỉ đúng khi thuật toán kết thúc.
    (computer science) Describing a property that holds only when an algorithm terminates.
    It's easy to prove partial correctness, but it's not obvious that it is also totally correct.
    Thật dễ dàng để chứng minh tính đúng một phần, nhưng không rõ ràng rằng nó cũng đúng hoàn toàn.
    Từ đồng nghĩa:partitefractionaldemi-semi-
  3. Có thành kiến ủng hộ một người, một bên hoặc một quan điểm, đặc biệt khi giải quyết một cuộc cạnh tranh hoặc tranh chấp.
    Biased in favor of a person, side, or point of view, especially when dealing with a competition or dispute.
    The referee is blatantly partial!
    Trọng tài có phần thiên vị một cách trắng trợn!
    Từ đồng nghĩa:nonimpartial
  4. (theo sau là giới từ) Có sở thích về cái gì đó.
    (followed by the preposition to) Having a predilection for something.
    of
    của
    Từ đồng nghĩa:fond
Danh từ
  1. (toán học) Đạo hàm riêng: đạo hàm theo một biến độc lập của hàm nhiều biến trong khi giữ nguyên các biến khác.
    (mathematics) A partial derivative: a derivative with respect to one independent variable of a function in multiple variables while holding the other variables constant.
  2. (âm nhạc) Bất kỳ sóng hình sin nào tạo nên âm thanh phức tạp; thường là âm bội hoặc hòa âm của âm cơ bản.
    (music) Any of the sine waves which make up a complex tone; often an overtone or harmonic of the fundamental.
  3. (nha khoa) răng giả chỉ thay thế một số răng tự nhiên
    (dentistry) dentures that replace only some of the natural teeth
  4. (pháp y) Dấu vân tay không đầy đủ
    (forensics) An incomplete fingerprint
Động từ
  1. (thống kê, bắc cầu) Lấy hệ số hồi quy từng phần.
    (statistics, transitive) To take the partial regression coefficient.
🎬 Nghe “partial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish