passive

/ˈpæsɪv/
tính từ
  • Bị động, thụ động.
  • Tiêu cực.
  • Bị động.
  • Không phải trả lãi (nợ).
danh từ
  • Dạng bị động.
Tính từ
  1. Chịu một hành động mà không tạo ra phản ứng.
    Being subjected to an action without producing a reaction.
    Từ đồng nghĩa:disinteresteduninvolved
  2. Không hành động.
    Taking no action.
    He remained passive during the protest.
    Anh ta vẫn thụ động trong cuộc biểu tình.
  3. (ngữ pháp) Ở thể bị động.
    (grammar) Being in the passive voice.
    Từ đồng nghĩa:disinteresteduninvolved
  4. (tâm lý học) Không chủ động và phục tùng trong các mối quan hệ, đặc biệt là trong quan hệ tình dục.
    (psychology) Being inactive and submissive in a relationship, especially in a sexual one.
Danh từ
  1. (ngữ pháp) Thể bị động của động từ.
    (grammar) The passive voice of verbs.
  2. (ngữ pháp) Dạng động từ ở thể bị động.
    (grammar) A form of a verb that is in the passive voice.
  3. (tiếp thị) Khách hàng hài lòng với sản phẩm hoặc dịch vụ nhưng không đủ quan tâm để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ đó bằng lời nói.
    (marketing) A customer who is satisfied with a product or service, but not keen enough to promote it by word of mouth.
  4. (điện tử) Bất kỳ bộ phận nào tiêu thụ nhưng không tạo ra năng lượng hoặc không có khả năng thu được năng lượng.
    (electronics) Any component that consumes but does not produce energy, or is incapable of power gain.
🎬 Nghe “passive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish