patchy

/ˈpætʃi/
tính từ
  • vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Tính từ
  1. Có đầy hoặc bị che phủ bởi các mảng; có rất nhiều bản vá lỗi.
    Full of, or covered with, patches; abounding in patches.
    Từ đồng nghĩa:spasmodicstop-start
  2. Không liên tục hoặc liên tục; ngắt quãng hoặc không đồng đều.
    Not constant or continuous; intermittent or uneven.
    patchy clouds
    mây loang lổ
    Từ đồng nghĩa:spasmodicstop-start
🎬 Nghe “patchy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish