patriotism

/ˈpeɪtrijəˌtɪzəm/
danh từ
  • Lòng yêu nước.
Danh từ
  1. Tình yêu đất nước; tận tâm vì lợi ích của đồng bào; niềm đam mê truyền cảm hứng cho một người phục vụ đất nước của mình.
    Love of one's country; devotion to the welfare of one's compatriots; passion which inspires one to serve one's country.
  2. Hành động của một người yêu nước
    The actions of a patriot.
  3. Mong muốn cạnh tranh gay gắt và có lẽ cả thống trị các quốc gia khác; chủ nghĩa dân tộc.
    The desire to compete sharply with, and perhaps also dominate, other nations; nationalism.
    Near-synonyms: chauvinism, superpatriotism
    Từ đồng nghĩa: chủ nghĩa Sô vanh, chủ nghĩa siêu yêu nước
    Từ đồng nghĩa:chauvinismsuperpatriotism
🎬 Nghe “patriotism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish