patrol
/pəˈtroʊl/danh từ
- Đội tuần tra; việc tuần tra.
- Cuộc bay tác chiến thường xuyên.
động từ
- Đi tuần tra.
Danh từ
- (quân sự) Việc đi vòng dọc theo dãy lính canh và giữa các đồn, bởi một lính canh, thường gồm ba hoặc bốn người, để đảm bảo an ninh tốt hơn trước các cuộc tấn công vào tiền đồn.(military) A going of the rounds along the chain of sentinels and between the posts, by a guard, usually consisting of three or four men, to insure greater security from attacks on the outposts.Four members of the squadron were on patrol.Bốn thành viên của phi đội đang đi tuần tra.
- (quân sự) Một cuộc di chuyển do một nhóm nhỏ quân tiến hành ngoài tuyến tiền đồn, để khám phá đất nước và thu thập thông tin tình báo về nơi ở của kẻ thù.(military) A movement, by a small body of troops beyond the line of outposts, to explore the country and gain intelligence of the enemy's whereabouts.
- (quân sự) Lính canh đi quan sát; một đội có nhiệm vụ tuần tra.(military) The guards who go the rounds for observation; a detachment whose duty it is to patrol.
- (thực thi pháp luật) Bộ phận sĩ quan lớn nhất trong sở cảnh sát hoặc văn phòng cảnh sát trưởng, có nhiệm vụ tuần tra và đáp ứng các yêu cầu phục vụ.(law enforcement) The largest division of officers within a police department or sheriff's office, whose assignment is to patrol and respond to calls for service.
Động từ
- (nội động) Đi vòng theo dãy lính canh; đi ngang qua khu cảnh sát hoặc đánh đập.(intransitive) To go the rounds along a chain of sentinels; to traverse a police district or beat.
- (thông tục) Đi tuần tra, làm lính gác, bảo vệ hoặc cảnh sát(transitive) To go the rounds of, as a sentry, guard, or policemanto patrol a frontiertuần tra biên giới
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “patrol” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish